引着
châm lửa; đốt cháy
châm lửa; đốt cháy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dây cháy chậm (cho thiết bị nổ); dây điện; người trung gian; chất xúc tác; (tiếng địa phương) kim khâu
›引脚yǐn jiǎochân kết nối; chân pin (phần cứng máy tính)
›引荐yǐn jiàngiới thiệu ai đó; cung cấp thư giới thiệu
›引号yǐn hàodấu ngoặc kép (dấu câu)
›引线穿针yǐn xiàn chuān zhēnxâu kim (nghĩa đen); (ví von) làm trung gian
›引号完yǐn hào wánhết trích dẫn; kết thúc trích dẫn
›引号完毕yǐn hào wán bìhết trích dẫn; kết thúc trích dẫn
›引见yǐn jiàngiới thiệu (ai đó); (đặc biệt) trình diện hoàng đế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.