引种
(nông nghiệp) trồng một giống đã được giới thiệu
(nông nghiệp) trồng một giống đã được giới thiệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu; bổ nhiệm; (tin học) tham chiếu
›引荐yǐn jiàngiới thiệu ai đó; cung cấp thư giới thiệu
›引发yǐn fādẫn đến; kích hoạt; khởi đầu; gây ra; gợi lên (cảm xúc)
›引申义yǐn shēn yìnghĩa mở rộng (của một biểu đạt); nghĩa phái sinh
›引申yǐn shēnmở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh
›引线yǐn xiàndây cháy chậm (cho thiết bị nổ); dây điện; người trung gian; chất xúc tác; (tiếng địa phương) kim khâu
›引用句yǐn yòng jùcâu trích dẫn
›引线穿针yǐn xiàn chuān zhēnxâu kim (nghĩa đen); (ví von) làm trung gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.