音韵
âm nhạc; vần điệu và nhịp điệu; thanh mẫu, 音[yin1], và vận mẫu và thanh điệu, 韻|韵[yun4], của một chữ Hán; âm vị
âm nhạc; vần điệu và nhịp điệu; thanh mẫu, 音[yin1], và vận mẫu và thanh điệu, 韻|韵[yun4], của một chữ Hán; âm vị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách đọc hoặc giá trị ngữ âm của một chữ; (ngôn ngữ học Nhật Bản) âm On, cách phát âm của kanji xuất phát từ…
›音集协Yīn Jí XiéHiệp hội Bản quyền Âm thanh và Hình ảnh Trung Quốc (CAVCA)
›音韵学yīn yùn xuéngữ âm học tiếng Trung (cũng liên quan đến vần trong thơ ca)
›音长yīn chángthời lượng âm; độ dài của nốt nhạc
›音响效果yīn xiǎng xiào guǒhiệu ứng âm thanh
›音响组合yīn xiǎng zǔ héhệ thống âm thanh nổi
›音速yīn sùtốc độ âm thanh
›音响设备yīn xiǎng shè bèithiết bị âm thanh; máy stereo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.