银行 là gì?
银行 [yín háng] có nghĩa là ngân hàng; LT:家[jia1],個|个[ge4].
Nghĩa của từ 银行 trong tiếng Việt
- ngân hàng
- LT:家[jia1],個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 银行
银行 được đọc là yín háng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngân hàng; LT:家[jia1],個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .