印痕
dấu vết; vết in; ấn tượng
dấu vết; vết in; ấn tượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con dấu chính thức; con dấu hoàng gia hoặc đế chế; sắc lệnh giáo hoàng
›印盒yìn héhộp đựng con dấu; hộp cho con dấu và khay mực
›印泥yìn nímực đỏ dùng cho con dấu
›印章yìn zhāngcon dấu; ấn; dấu; LT:方[fang1]
›印发yìn fāxuất bản; in và phân phối
›印版yìn bǎnbản in
›印江县Yìn jiāng XiànHuyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
›印第安Yìn dì ān(người) da đỏ Mỹ; người bản địa châu Mỹ; các dân tộc bản địa châu Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.