引火线
ngòi nổ (cho chất nổ); (nghĩa bóng) nguyên nhân trực tiếp; giọt nước tràn ly
ngòi nổ (cho chất nổ); (nghĩa bóng) nguyên nhân trực tiếp; giọt nước tràn ly
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
châm ngòi; đốt cháy; (nghĩa bóng) làm bùng phát (tranh luận, xung đột v.v.)
›引流yǐn liúrút chất lỏng; (y học) thực hiện thủ thuật dẫn lưu; thu hút lưu lượng trực tuyến
›引水工程yǐn shuǐ gōng chéngkỹ thuật dẫn nước; kỹ thuật tưới tiêu
›引水yǐn shuǐhoa tiêu cho tàu; kênh dẫn nước; lấy nước (để tưới tiêu)
›引火烧身yǐn huǒ shāo shēnchuốc họa vào thân
›引火柴yǐn huǒ cháicủi mồi lửa
›引爆yǐn bàokích nổ; phát nổ
›引火yǐn huǒchâm lửa; đốt lửa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.