隐花植物
Cryptogamae; thực vật ẩn hoa (thực vật học); các loài thực vật như tảo 藻類|藻类[zao3 lei4], rêu 苔蘚|苔藓[tai2 xian3] và dương xỉ 蕨類|蕨类[jue2 lei4] sinh sản bằng bào tử 孢子[bao1 zi3] thay vì hoa
Cryptogamae; thực vật ẩn hoa (thực vật học); các loài thực vật như tảo 藻類|藻类[zao3 lei4], rêu 苔蘚|苔藓[tai2 xian3] và dương xỉ 蕨類|蕨类[jue2 lei4] sinh sản bằng bào tử 孢子[bao1 zi3] thay vì hoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máu ẩn (trong y học, máu trong phân do xuất huyết nội)
›隐色yǐn sèmàu sắc nguỵ trang (đặc biệt là của côn trùng); nguỵ trang
›隐蔽yǐn bìche giấu; ẩn nấp; bí mật; dưới sự che phủ
›隐翅虫yǐn chì chóngbọ cánh cụt
›隐蔽强迫下载yǐn bì qiǎng pò xià zǎitải xuống không cần sự cho phép (một dạng mã độc); tải xuống âm thầm
›隐约其辞yǐn yuē qí cílời nói mập mờ; dùng ngôn ngữ mơ hồ hoặc không rõ ràng
›隐藏yǐn cángche giấu; ẩn nấp; ngụy trang; che chở; chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật); tự giấu; ẩn mình; nép mình; ẩn…
›隐约yǐn yuēmơ hồ; nhạt nhòa; không rõ ràng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.