印航
viết tắt của Air India
viết tắt của Air India
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đông Dương (viết tắt của thuật ngữ thời thuộc địa 印度支那半島|印度支那半岛[Yin4du4zhi1na4 Ban4dao3]); (nay viết là…
›印支Yìn Zhīviết tắt của 印度支那[Yin4 du4 zhi1 na4]
›印尼Yìn níIndonesia (viết tắt của 印度尼西亞|印度尼西亚)
›印子yìn zidấu vết; ấn tượng (ví dụ: dấu chân); viết tắt của 印子錢|印子钱[yin4 zi5 qian2], cho vay nặng lãi
›原爆yuán bàobom nguyên tử; viết tắt của 原子爆彈|原子爆弹[yuan2 zi3 bao4 dan4]
›严控yán kòngkiểm soát chặt chẽ (viết tắt của 嚴格控制|严格控制[yan2 ge2 kong4 zhi4])
›园yuánđất dùng để trồng cây; nơi công cộng để giải trí; viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园…
›域名编码Yù míng Biān mǎPunycode (mã hóa cho tên miền quốc tế hoá) (viết tắt của 國際化域名編碼|国际化域名编码[Guo2 ji4 hua4 Yu4 ming2 Bian1 ma3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.