Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
广

yǎn

广 là gì?

广 [yǎn] có nghĩa là bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 广 trong tiếng Việt

bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v

Cách đọc và ghi nhớ 广

广 được đọc là yǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan