烟 là gì?
烟 [yān] có nghĩa là thuốc lá hoặc thuốc lào; LT:根[gen1]; khói; sương; hơi nước; LT:縷|缕[lu:3]; cây thuốc lá; (mắt) bị kích thích bởi khói.
Nghĩa của từ 烟 trong tiếng Việt
- thuốc lá hoặc thuốc lào
- LT:根[gen1]
- khói
- sương
- hơi nước
- LT:縷|缕[lu:3]
- cây thuốc lá
- (mắt) bị kích thích bởi khói
Cách đọc và ghi nhớ 烟
烟 được đọc là yān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuốc lá hoặc thuốc lào; LT:根[gen1]; khói; sương; hơi nước; LT:縷|缕[lu:3]; cây thuốc lá; (mắt) bị kích thích bởi khói”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .