Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yān

嫣 là gì?

[yān] có nghĩa là (văn học) xinh đẹp; ngọt ngào.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 嫣 trong tiếng Việt

  1. (văn học) xinh đẹp
  2. ngọt ngào

Cách đọc và ghi nhớ 嫣

được đọc là yān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) xinh đẹp; ngọt ngào”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan