园 là gì?
Nghĩa của từ 园 trong tiếng Việt
đất dùng để trồng cây; nơi công cộng để giải trí; viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v
đất dùng để trồng cây; nơi công cộng để giải trí; viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v