Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

逾 là gì?

[yú] có nghĩa là vượt quá; vượt qua; vượt lên; trèo qua; nhảy qua.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 逾 trong tiếng Việt

  1. vượt quá
  2. vượt qua
  3. vượt lên
  4. trèo qua
  5. nhảy qua

Cách đọc và ghi nhớ 逾

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vượt quá; vượt qua; vượt lên; trèo qua; nhảy qua”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan