逾 là gì?
逾 [yú] có nghĩa là vượt quá; vượt qua; vượt lên; trèo qua; nhảy qua.
Nghĩa của từ 逾 trong tiếng Việt
- vượt quá
- vượt qua
- vượt lên
- trèo qua
- nhảy qua
Cách đọc và ghi nhớ 逾
逾 được đọc là yú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vượt quá; vượt qua; vượt lên; trèo qua; nhảy qua”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .