馀
biến thể của 餘|余[yu2], phần còn lại
biến thể của 餘|余[yu2], phần còn lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 肴[yao2]
›飮yǐnbiến thể của 飲|饮[yin3]
›飬yǎngbiến thể cũ của 養|养[yang3]
›飏yángbay lên; phiêu; dạt; biến thể của 揚|扬[yang2], tung; rải
›余yúthừa; thặng; dư; số dư sau phép chia; (theo sau giá trị số) hoặc hơn; vượt quá (một số nào đó); dư (toán…
›养yǎngnuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng); chu cấp; sinh đẻ
›馌yèmang đồ ăn ra đồng cho người lao động
›饇yùăn quá nhiều; phong tặng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.