豫 là gì?
豫 [yù] có nghĩa là vui vẻ; thoải mái; thong thả; biến thể của 預|预[yu4]; biến thể cũ của 與|与[yu4].
Nghĩa của từ 豫 trong tiếng Việt
- vui vẻ
- thoải mái
- thong thả
- biến thể của 預|预[yu4]
- biến thể cũ của 與|与[yu4]
Cách đọc và ghi nhớ 豫
豫 được đọc là yù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vui vẻ; thoải mái; thong thả; biến thể của 預|预[yu4]; biến thể cũ của 與|与[yu4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .