Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

余 là gì?

[yú] có nghĩa là thừa; thặng; dư; số dư sau phép chia; (theo sau giá trị số) hoặc hơn; vượt quá (một số nào đó); dư (toán học); sau; tôi; mình.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 余 trong tiếng Việt

  1. thừa
  2. thặng
  3. số dư sau phép chia
  4. (theo sau giá trị số) hoặc hơn
  5. vượt quá (một số nào đó)
  6. dư (toán học)
  7. sau
  8. tôi
  9. mình

Cách đọc và ghi nhớ 余

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thừa; thặng; dư; số dư sau phép chia; (theo sau giá trị số) hoặc hơn; vượt quá (một số nào đó); dư (toán học); sau; tôi; mình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan