余 là gì?
余 [yú] có nghĩa là thừa; thặng; dư; số dư sau phép chia; (theo sau giá trị số) hoặc hơn; vượt quá (một số nào đó); dư (toán học); sau; tôi; mình.
Nghĩa của từ 余 trong tiếng Việt
- thừa
- thặng
- dư
- số dư sau phép chia
- (theo sau giá trị số) hoặc hơn
- vượt quá (một số nào đó)
- dư (toán học)
- sau
- tôi
- mình
Cách đọc và ghi nhớ 余
余 được đọc là yú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thừa; thặng; dư; số dư sau phép chia; (theo sau giá trị số) hoặc hơn; vượt quá (một số nào đó); dư (toán học); sau; tôi; mình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .