原
trước đây; nguyên bản; chính; thô; bằng phẳng; nguyên nhân; nguồn gốc
trước đây; nguyên bản; chính; thô; bằng phẳng; nguyên nhân; nguồn gốc
原 thường mang nghĩa “trước đây”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 原 cùng cụm 原因 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nguyên nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gốc; trước đây
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nguyên tắc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ban đầu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể Nhật Bản của 嚴|严
›印yìnin; đánh dấu; khắc; con dấu; bản in; tem; dấu vết; vết tích; hình ảnh
›右yòu(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp)…
›厓yádạng cũ của 崖 (vách đá) và 涯 (bờ)
›厌yàn(dạng kết hợp) ghét; chán ngấy; (văn học) làm thỏa mãn; làm hài lòng
›厣yǎnnắp đậy nhỏ (tiếng La-tinh: little lid); một mảnh che (trong các nhánh khác nhau của giải phẫu)
›又yòu(một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...; thế nhưng; (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa
›卣yǒuđồ đựng rượu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.