驭 là gì?
驭 [yù] có nghĩa là biến thể của 御[yu4]; lái; quản lý; kiểm soát.
Nghĩa của từ 驭 trong tiếng Việt
- biến thể của 御[yu4]
- lái
- quản lý
- kiểm soát
Cách đọc và ghi nhớ 驭
驭 được đọc là yù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 御[yu4]; lái; quản lý; kiểm soát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .