元
đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp; (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng; (hình vị liên kết) cấu thành; phần; (tiền tố) siêu; (toán học) đối số; biến số; niên hiệu (của một…
đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp; (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng; (hình vị liên kết) cấu thành; phần; (tiền tố) siêu; (toán học) đối số; biến số; niên hiệu (của một…
元 thường mang nghĩa “đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 元 cùng cụm 美元 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đô la Mỹ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đa-
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.euro (tiền tệ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thành phần cơ bản của cái gì đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.