Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

预 là gì?

[yù] có nghĩa là ứng trước; trước; dự trước; chuẩn bị.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 预 trong tiếng Việt

  1. ứng trước
  2. trước
  3. dự trước
  4. chuẩn bị

Cách đọc và ghi nhớ 预

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ứng trước; trước; dự trước; chuẩn bị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan