Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

迂 là gì?

[yū] có nghĩa là suy nghĩ máy móc; giáo điều; dài dòng; quanh co.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 迂 trong tiếng Việt

  1. suy nghĩ máy móc
  2. giáo điều
  3. dài dòng
  4. quanh co

Cách đọc và ghi nhớ 迂

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “suy nghĩ máy móc; giáo điều; dài dòng; quanh co”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan