迂 là gì?
迂 [yū] có nghĩa là suy nghĩ máy móc; giáo điều; dài dòng; quanh co.
Nghĩa của từ 迂 trong tiếng Việt
- suy nghĩ máy móc
- giáo điều
- dài dòng
- quanh co
Cách đọc và ghi nhớ 迂
迂 được đọc là yū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “suy nghĩ máy móc; giáo điều; dài dòng; quanh co”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .