壅 là gì?
壅 [yōng] có nghĩa là cản trở; lấp kín; đắp đất quanh gốc cây.
Nghĩa của từ 壅 trong tiếng Việt
- cản trở
- lấp kín
- đắp đất quanh gốc cây
Cách đọc và ghi nhớ 壅
壅 được đọc là yōng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cản trở; lấp kín; đắp đất quanh gốc cây”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .