Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yōng

壅 là gì?

[yōng] có nghĩa là cản trở; lấp kín; đắp đất quanh gốc cây.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 壅 trong tiếng Việt

  1. cản trở
  2. lấp kín
  3. đắp đất quanh gốc cây

Cách đọc và ghi nhớ 壅

được đọc là yōng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cản trở; lấp kín; đắp đất quanh gốc cây”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan