Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yo

唷 là gì?

[yo] có nghĩa là trợ từ ngữ khí biểu thị sự khuyến khích, thán phục, v.v.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 唷 trong tiếng Việt

trợ từ ngữ khí biểu thị sự khuyến khích, thán phục, v.v

Cách đọc và ghi nhớ 唷

được đọc là yo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trợ từ ngữ khí biểu thị sự khuyến khích, thán phục, v.v”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan