庸
bình thường; sử dụng
bình thường; sử dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hẻo lánh; ẩn khuất; biệt lập; thanh bình; yên tĩnh; giam cầm; trong mê tín chỉ cõi âm; quận cổ trải dài các…
›寓yùbiến thể của 寓[yu4]
›庾Yǔhọ [Yu3]; tên một ngọn núi
›荫yìnbiến thể của 蔭|荫[yin4], bóng râm
›廙yìnhà lều Mông Cổ; (văn học) tôn kính; thận trọng
›广yǎnbộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v
›廱yōnghài hòa
›廴yǐnbộ "bước dài" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 54), xuất hiện trong 建, 延, 廷 vv
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.