鄘
họ [Yong1]; tên một nước chư hầu
họ [Yong1]; tên một nước chư hầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên một nước chư hầu
›鄅Yǔnước chư hầu Yu thời nhà Chu, thuộc Linyi 臨沂|临沂[Lin2yi2], Sơn Đông; họ [Yu3]
›鄞yíntên một địa khu ở Chiết Giang
›鄢Yānhọ [Yan1]; tên một quận ở Hà Nam
›郢YǐngYên, thủ đô cổ của nước Sở 楚 ở huyện Giang Lăng 江陵縣|江陵县, Hồ Bắc
›邕yōngthành phố được bao quanh bởi hào; biến thể cũ của 雍[yong1]; biến thể cũ của 壅[yong1]
›邺Yèhọ [Ye4]; quận cổ ở tỉnh Hà Bắc hiện nay 河北省[He2bei3 Sheng3]
›酉yǒuđịa chi thứ 10: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8 tháng 9-7 tháng 10), năm Dậu; hướng la bàn Trung Quốc cổ…
›