Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
兴致興致

xìng zhì

兴致 là gì?

兴致 [xìng zhì] có nghĩa là tâm trạng; tinh thần; sự hứng thú.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兴致 trong tiếng Việt

  1. tâm trạng
  2. tinh thần
  3. sự hứng thú

Cách đọc và ghi nhớ 兴致

兴致 được đọc là xìng zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tâm trạng; tinh thần; sự hứng thú”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan