兴致 là gì?
兴致 [xìng zhì] có nghĩa là tâm trạng; tinh thần; sự hứng thú.
Nghĩa của từ 兴致 trong tiếng Việt
- tâm trạng
- tinh thần
- sự hứng thú
Cách đọc và ghi nhớ 兴致
兴致 được đọc là xìng zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tâm trạng; tinh thần; sự hứng thú”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .