性质
bản chất; đặc tính; LT:個|个[ge4]
bản chất; đặc tính; LT:個|个[ge4]
性质 thường mang nghĩa “bản chất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 性质 cùng cụm 化学性质 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tính chất hóa học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hối lộ tình dục
›性质命题xìng zhì mìng tímệnh đề phán đoán (logic)
›性变态xìng biàn tàibiến thái tình dục; người biến thái tình dục
›性关系xìng guān xiquan hệ tình dục; tiếp xúc tình dục; giao hợp
›性冲动xìng chōng dòngham muốn tình dục
›性骚扰xìng sāo rǎoquấy rối tình dục
›性行为xìng xíng wéihành vi tình dục
›性高潮xìng gāo cháocực khoái; cao trào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.