行政长官
trưởng đặc khu; hành chính trưởng quan
trưởng đặc khu; hành chính trưởng quan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ quan hành chính; nhánh của chính phủ
›行政部门xíng zhèng bù ménphòng ban hành chính; quản trị; nhánh hành pháp (của chính phủ)
›行政院Xíng zhèng yuànHành chính viện, nhánh hành pháp của chính phủ theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan
›行政总厨xíng zhèng zǒng chúbếp trưởng điều hành
›行政管理xíng zhèng guǎn lǐquản lý hành chính; quản trị hành chính
›行政法xíng zhèng fǎluật hành chính
›行政权xíng zhèng quánquyền hành chính; quyền hành pháp
›行政会议Xíng zhèng Huì yìHội đồng Hành chính (Hồng Kông)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.