行政会议
Hội đồng Hành chính (Hồng Kông)
Hội đồng Hành chính (Hồng Kông)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biện pháp khắc phục hành chính
›行政机关xíng zhèng jī guāncơ quan hành chính; nhánh của chính phủ
›行政拘留xíng zhèng jū liúgiam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn; giam giữ hành chính
›行政权xíng zhèng quánquyền hành chính; quyền hành pháp
›行政单位xíng zhèng dān wèiđơn vị hành chính (ví dụ: tỉnh 省[sheng3], địa khu 地區|地区[di4 qu1] hoặc huyện 縣|县[xian4])
›行政法xíng zhèng fǎluật hành chính
›行政员xíng zhèng yuánnhân viên hành chính
›行政管理xíng zhèng guǎn lǐquản lý hành chính; quản trị hành chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.