下载
tải xuống; cũng đọc là [xia4 zai4]
tải xuống; cũng đọc là [xia4 zai4]
下载 thường mang nghĩa “tải xuống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 下载, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xuống (xe buýt, tàu, ô tô,...)
›下跪xià guìquỳ xuống; quỳ gối
›下跌xià diērơi xuống; lao dốc
›下达xià dátruyền đạt xuống cấp dưới; ban hành (mệnh lệnh, nghị định,...)
›下边儿xià bian rbiến thể er hoá của 下邊|下边[xia4 bian5]
›下调xià tiáođiều chỉnh giảm; giảm xuống (giá cả, lương bổng, v.v.)
›下辈xià bèicon cháu; đời sau; thế hệ trẻ của gia đình; thành viên cấp dưới của một nhóm
›下辈子xià bèi zikiếp sau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.