Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
洗白

xǐ bái

洗白 là gì?

洗白 [xǐ bái] có nghĩa là làm cho cái gì đó sạch và trắng; ( nghĩa bóng ) tẩy trắng; rửa tiền.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 洗白 trong tiếng Việt

  1. làm cho cái gì đó sạch và trắng
  2. ( nghĩa bóng ) tẩy trắng
  3. rửa tiền

Cách đọc và ghi nhớ 洗白

洗白 được đọc là xǐ bái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm cho cái gì đó sạch và trắng; ( nghĩa bóng ) tẩy trắng; rửa tiền”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan