下葬
chôn cất; an táng
chôn cất; an táng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không rõ tung tích; tung tích không rõ
›下药xià yàokê thuốc; đầu độc; bỏ thuốc (vào đồ uống của ai đó, v.v.)
›下落xià luòtung tích; rơi; rớt
›下蛋xià dànđẻ trứng
›下花园区Xià huā yuán QūQuận Xiahuayuan của thành phố Zhangjiakou 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc
›下行xià xíng(của xe lửa) đi xuống (tức là rời thủ đô); (của thuyền trên sông) đi xuôi dòng; ban hành (văn bản) đến các…
›下花园Xià huā yuánQuận Xiahuayuan của thành phố Zhangjiakou 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc
›下装xià zhuāngtẩy trang và thay trang phục; trang phục phía dưới (quần, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.