Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xiào

孝 là gì?

[xiào] có nghĩa là lòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tang.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 孝 trong tiếng Việt

  1. lòng hiếu thảo hoặc vâng lời
  2. quần áo tang

Cách đọc và ghi nhớ 孝

được đọc là xiào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tang”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan