Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xiāo

消 là gì?

[xiāo] có nghĩa là giảm bớt; lắng xuống; tiêu thụ; giảm; tiêu phí (thời gian); (sau 不[bu4] hoặc 只[zhi3] hoặc 何[he2],...) cần; yêu cầu; mất.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 消 trong tiếng Việt

  1. giảm bớt
  2. lắng xuống
  3. tiêu thụ
  4. giảm
  5. tiêu phí (thời gian)
  6. (sau 不[bu4] hoặc 只[zhi3] hoặc 何[he2],...) cần
  7. yêu cầu
  8. mất

Cách đọc và ghi nhớ 消

được đọc là xiāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giảm bớt; lắng xuống; tiêu thụ; giảm; tiêu phí (thời gian); (sau 不[bu4] hoặc 只[zhi3] hoặc 何[he2],...) cần; yêu cầu; mất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan