Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xiào

哮 là gì?

[xiào] có nghĩa là thở hổn hển; gầm; sủa (của động vật); cách phát âm ở Đài Loan: [xiao1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 哮 trong tiếng Việt

  1. thở hổn hển
  2. gầm
  3. sủa (của động vật)
  4. cách phát âm ở Đài Loan: [xiao1]

Cách đọc và ghi nhớ 哮

được đọc là xiào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thở hổn hển; gầm; sủa (của động vật); cách phát âm ở Đài Loan: [xiao1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan