淆
hỗn loạn và không có trật tự; lẫn lộn; phiên âm Đài Loan [yao2]
hỗn loạn và không có trật tự; lẫn lộn; phiên âm Đài Loan [yao2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Phổ thông Đài Loan) (tục) tinh dịch (từ tiếng Đài Loan 潲, phát âm Tai-lo [siâu])
›淅xī(từ tượng thanh) âm thanh mưa, mưa tuyết, v.v
›涬xìngvùng nước mênh mông
›涎xiánnước bọt
›消xiāogiảm bớt; lắng xuống; tiêu thụ; giảm; tiêu phí (thời gian); (sau 不[bu4] hoặc 只[zhi3] hoặc 何[he2],...) cần…
›渓xībiến thể tiếng Nhật của 溪[xi1]
›浠Xītên một con sông ở Hồ Bắc
›渫xièloại bỏ; xả; nạo vét
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.