训
dạy; huấn luyện; khuyên răn; (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc
dạy; huấn luyện; khuyên răn; (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màn trình diễn nhào lộn (đặc biệt là trên lưng ngựa) (xưa); biến thể của 懈[xie4] và 邂[xie4] (xưa)
›𬣙xūkhoe khoang; vĩ đại; lớn lao
›讯xùnhỏi; hỏi thăm; thẩm vấn; nhanh chóng; tốc độ; nhanh; tin tức; thông tin
›䜣xīnvui mừng; vui sướng; hạnh phúc; biến thể của 欣
›许xǔcho phép; hứa; khen; ngợi khen; hơi; có lẽ
›觿xīdùi ngà để gỡ nút
›訹xùlừa phỉnh bằng chuyện bịa đặt
›觽xībiến thể của 觿, trâm ngà voi dùng để gỡ nút thắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.