训訓
训 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 训 trong tiếng Việt
dạy; huấn luyện; khuyên răn; (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc
dạy; huấn luyện; khuyên răn; (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc