徇 là gì?
徇 [xùn] có nghĩa là nhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.); cách phát âm tại Đài Loan [xun2]; tuân theo; phơi bày công khai; biến thể của 侚[xun4]; biến thể của 殉[xun4].
Nghĩa của từ 徇 trong tiếng Việt
- nhượng bộ
- bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.)
- cách phát âm tại Đài Loan [xun2]
- tuân theo
- phơi bày công khai
- biến thể của 侚[xun4]
- biến thể của 殉[xun4]
Cách đọc và ghi nhớ 徇
徇 được đọc là xùn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.); cách phát âm tại Đài Loan [xun2]; tuân theo; phơi bày công khai; biến thể của 侚[xun4]; biến thể của 殉[xun4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .