Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xùn

徇 là gì?

[xùn] có nghĩa là nhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.); cách phát âm tại Đài Loan [xun2]; tuân theo; phơi bày công khai; biến thể của 侚[xun4]; biến thể của 殉[xun4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 徇 trong tiếng Việt

  1. nhượng bộ
  2. bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.)
  3. cách phát âm tại Đài Loan [xun2]
  4. tuân theo
  5. phơi bày công khai
  6. biến thể của 侚[xun4]
  7. biến thể của 殉[xun4]

Cách đọc và ghi nhớ 徇

được đọc là xùn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.); cách phát âm tại Đài Loan [xun2]; tuân theo; phơi bày công khai; biến thể của 侚[xun4]; biến thể của 殉[xun4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan