王
cai trị; trị vì
cai trị; trị vì
王 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “vua; quốc vương” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 王 cùng cụm 国王 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là wáng, từ thường mang nghĩa “vua; quốc vương”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là wàng, từ thường mang nghĩa “vua; quốc vương”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vua
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nữ hoàng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vương quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hoàng tử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vân trong ngọc
›玩wánchơi; vui đùa; bỡn cợt; đồ chơi; thứ dùng để giải trí; cổ vật hoặc đồ cổ (cách phát âm ở Đài Loan: [wan4])…
›珳wénbiến thể cũ của 玟[wen2]
›珷wǔngọc kém chất lượng; một loại ngọc
›猥wěikhiêm nhường; mộc mạc; dồi dào
›琬wǎnbiểu tượng hoàng gia
›玮wěi(ngọc màu đỏ); quý giá; hiếm
›犩wéiloài bò yak cổ đại ở đông nam Trung Quốc, còn gọi là 犪牛[kui2 niu2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.