Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 39/70

文词wén cí

文词: biến thể của 文辭|文辞[wen2 ci2]

Cụm từ
文辞wén cí

文辞: ngôn ngữ; cách dùng từ; văn phong; bài viết; tiểu luận; tác phẩm

Cụm từ
纹刺wén cì

纹刺: xăm hình

Cụm từ
温存wēn cún

温存: âu yếm; trìu mến; sự âu yếm

Cụm từ
问答wèn dá

问答: hỏi và đáp

Cụm từ
闻达wén dá

闻达: lỗi lạc và có tầm ảnh hưởng; nổi tiếng

Cụm từ
温带wēn dài

温带: vùng ôn đới

Cụm từ
文旦wén dàn

文旦: quả bưởi

Cụm từ
文档wén dàng

文档: tệp (máy tính); tài liệu; tư liệu

Cụm từ
稳当wěn dang

稳当: đáng tin cậy; an toàn; ổn định; vững chắc

Cụm từ
文档对象模型Wén dàng Duì xiàng Mó xíng

文档对象模型: Document Object Model (DOM)

Cụm từ
问倒wèn dǎo

问倒: làm khó; xử không được

Cụm từ
问道wèn dào

问道: hỏi đường; hỏi

Cụm từ
闻到wén dào

闻到: ngửi; ngửi ra; nhận biết qua mùi

Cụm từ
问道于盲wèn dào yú máng

问道于盲: nghĩa đen: hỏi đường người mù (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lời khuyên từ người không có năng lực

Thành ngữ
温得和克Wēn dé hé kè

温得和克: Windhoek, thủ đô của Namibia

Cụm từ
文登Wén dēng

文登: Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
文登市Wén dēng shì

文登市: Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
文牒wén dié

文牒: tài liệu chính thức

Cụm từ
问鼎wèn dǐng

问鼎: mưu cầu ngôi vua; nhắm đến (vị trí đầu tiên, v.v.)

Cụm từ
稳定wěn dìng

稳定: vững vàng; ổn định; sự ổn định; làm ổn định; làm yên

Cụm từ
稳定度wěn dìng dù

稳定度: mức độ ổn định

Cụm từ
问鼎轻重wèn dǐng qīng zhòng

问鼎轻重: hỏi vạc nặng hay nhẹ (thành ngữ); nỗ lực đáng cười để nắm quyền

Thành ngữ
稳定塘wěn dìng táng

稳定塘: hồ ổn định chất thải

Cụm từ
稳定物价wěn dìng wù jià

稳定物价: giá cả ổn định; giá hàng hóa do nhà nước ấn định (trong nền kinh tế chỉ huy); bình ổn giá (một mặt hàng)

Cụm từ
稳定性wěn dìng xìng

稳定性: tính ổn định

Cụm từ
问鼎中原wèn dǐng Zhōng yuán

问鼎中原: lên kế hoạch nắm quyền cả nước (thành ngữ)

Thành ngữ
文牍wén dú

文牍: công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; (cũ) thư ký

Cụm từ
文读wén dú

文读: cách phát âm theo lối văn học (thay vì thông tục) của một chữ Hán

Cụm từ
温度wēn dù

温度: nhiệt độ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
温度表wēn dù biǎo

温度表: nhiệt kế

Cụm từ
温度计wēn dù jì

温度计: nhiệt kế; nhiệt biểu

Cụm từ
温度梯度wēn dù tī dù

温度梯度: gradient nhiệt độ

Cụm từ
文牍主义wén dú zhǔ yì

文牍主义: thói quan liêu

Cụm từ
文法wén fǎ

文法: ngữ pháp

Cụm từ
文房四宝wén fáng sì bǎo

文房四宝: Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔[bi3], mực 墨[mo4], giấy 紙|纸[zhi3] và nghiên 硯|砚[yan4]; yếu tố cần thiết của thư pháp và học thuật (thành ngữ)

Thành ngữ
文峰Wén fēng

文峰: quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
文风wén fēng

文风: phong cách viết; (dùng với 鼎盛[ding3 sheng4]) hoạt động văn hóa

Cụm từ
文风不动wén fēng bù dòng

文风不动: hoàn toàn bất động; bóng không thay đổi chút nào; cũng viết 紋風不動|纹风不动

Cụm từ
纹风不动wén fēng bù dòng

纹风不动: hoàn toàn bất động; bóng gió: không một chút thay đổi; cũng viết là 文風不動|文风不动

Cụm từ
闻风而动wén fēng ér dòng

闻风而动: phản ứng ngay lập tức; hành động ngay khi nghe tin

Cụm từ
文峰区Wén fēng qū

文峰区: quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
闻风丧胆wén fēng sàng dǎn

闻风丧胆: nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin

Thành ngữ
闻风先遁wén fēng xiān dùn

闻风先遁: bỏ trốn khi vừa nghe tin (thành ngữ)

Thành ngữ
文峰镇Wén fēng zhèn

文峰镇: thị trấn Văn Phong (tên địa phương phổ biến)

Cụm từ
wēng

嗡: (từ tượng thanh) tiếng vo ve; tiếng ngâm nga; tiếng u u

Từ vựng
wěng

塕: bụi bay (tiếng địa phương); bụi

Từ vựng
wěng

奣: bầu trời trong và không mây

Từ vựng
wěng

嵡: có dáng vẻ núi non

Từ vựng
wěng

暡: dùng trong 暡曚[weng3 meng2]

Từ vựng
wěng

滃: (của mây) dâng lên; (của nước) dâng lên

Từ vựng
wèng

瓮: biến thể của 甕|瓮[weng4]; lọ đất; nậm

Từ vựng
wèng

瓮: đồ gốm đựng nước, rượu, v.v

Từ vựng
wěng

瞈: xem 瞈矇|瞈蒙[weng3 meng2]

Từ vựng
wèng

瓮: biến thể của 甕|瓮[weng4]

Từ vựng
wēng

翁: ông lão; cha; bố vợ; lông cổ của chim (cách dùng cũ)

Từ vựng
wěng

蓊: cây cối um tùm

Từ vựng
wèng

蕹: rau muống hoặc rau ong choy (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở phía nam Trung Quốc và Đông Nam Á; phiên âm Đài Loan: [yong1]

Từ vựng
wēng

螉: xem 蠮螉[ye1 weng1]

Từ vựng
𬭩wēng

𬭩: xẻng; mai; -oni (hóa học)

Từ vựng