温存 là gì?
温存 [wēn cún] có nghĩa là âu yếm; trìu mến; sự âu yếm.
Nghĩa của từ 温存 trong tiếng Việt
- âu yếm
- trìu mến
- sự âu yếm
Cách đọc và ghi nhớ 温存
温存 được đọc là wēn cún, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “âu yếm; trìu mến; sự âu yếm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .