Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
温存溫存

wēn cún

温存 là gì?

温存 [wēn cún] có nghĩa là âu yếm; trìu mến; sự âu yếm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 温存 trong tiếng Việt

  1. âu yếm
  2. trìu mến
  3. sự âu yếm

Cách đọc và ghi nhớ 温存

温存 được đọc là wēn cún, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “âu yếm; trìu mến; sự âu yếm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan