Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng W
4.170 mục từ · Trang 41/70
温乎: ấm; âm ấm
问话: thẩm vấn (nghi phạm); thẩm vấn
文化: văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
文化层: tầng văn hóa (trong khai quật khảo cổ)
文化城: thành phố văn hóa
文化冲击: cú sốc văn hóa
文化传统: truyền thống văn hóa
文化大革命: Cách mạng Văn hóa (1966-1976)
文化宫: cung văn hóa
文化和旅游部: Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)
文化交流: giao lưu văn hóa
文化圈: vùng ảnh hưởng văn hóa
文化热: cơn sốt văn hóa; sự cuồng nhiệt văn hóa
文化史: lịch sử văn hóa
文化水平: trình độ học vấn
文化遗产: di sản văn hóa
文化障碍: rào cản văn hóa
文汇报: Wen Wei Po (báo Hồng Kông); Báo Văn Hội (báo Thượng Hải)
文火: lửa nhỏ (khi nấu ăn, ninh, v.v.)
温和: ôn hòa
稳获: bắt chắc; thứ gì đó chắc chắn có được
吻技: kỹ thuật hôn
文集: tuyển tập tác phẩm
温家宝: Ôn Gia Bảo (1942-), Thủ tướng Trung Quốc từ 2003-2013
文件: tài liệu; tệp; LT:份[fen4]
稳健: vững vàng; ổn định và kiên định
闻见: ngửi; nghe; kiến thức; thông tin
文件大小: kích thước tệp
文件服务器: máy chủ tệp
温江: quận Wenjiang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
文件格式: định dạng tệp
温江区: quận Wenjiang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
文江学海: sông văn biển học (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi
文件夹: thư mục; bìa hồ sơ (giấy)
文教: văn hóa và giáo dục
问津: hỏi thăm (phần lớn dùng ở dạng phủ định)
文锦渡: Man Kam To (địa danh ở Hồng Kông)
问荆: cỏ tháp bút (Equisetum arvense)
文静: (tác phong hoặc tính cách của một người) nhẹ nhàng và trầm lặng
温静: yên tĩnh và nhẹ nhàng
稳静: vững vàng; điềm tĩnh
闻鸡起舞: bắt đầu luyện tập khi gà vừa gáy (thành ngữ); chăm chỉ học hành
温酒: hâm nóng rượu; rượu được phục vụ ấm, thường chỉ các loại rượu Trung Quốc như 黃酒|黄酒[huang2 jiu3] hoặc 白酒[bai2 jiu3]
文具: văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)
温居: mở tiệc tân gia; kỷ niệm chuyển vào nhà mới
问卷: bảng câu hỏi; Lượng từ: 份[fen4]
文具店: cửa hàng văn phòng phẩm
温觉: cảm giác nóng
文具商: người bán văn phòng phẩm
文康: Văn Khang (giữa thế kỷ 19), tiểu thuyết gia người Mãn Châu, tác giả của Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳|儿女英雄传[Er2 nu:3 Ying1 xiong2 Zhuan4]
文康活动: hoạt động văn hóa và giải trí (Đài Loan)
文科: khối khoa học xã hội và nhân văn; nhân văn
问客杀鸡: nghĩa đen: hỏi khách có nên mổ gà hay không (thành ngữ); nghĩa bóng: biểu hiện tình cảm (hoặc hiếu khách) giả tạo
文科学士: Cử nhân Văn chương B.A
稳控: kiểm soát tình hình; ổn định
文库: sưu tập tài liệu; thư viện; bộ sách; trình tự dữ liệu, đặc biệt là hệ gen
文莱: Bru-nây Đa-rút-sa-lam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo
汶莱: Brunei Darussalam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo; cũng viết 文萊|文莱
文莱达鲁萨兰国: Bru-nây Đa-rút-sa-lam
文理: khoa học xã hội và khoa học tự nhiên