土楼
nhà ở cộng đồng truyền thống của người Khách Gia ở Phúc Kiến, thường là cấu trúc tròn nhiều tầng lớn xây quanh điện thờ trung tâm
nhà ở cộng đồng truyền thống của người Khách Gia ở Phúc Kiến, thường là cấu trúc tròn nhiều tầng lớn xây quanh điện thờ trung tâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương pháp truyền thống
›土木tǔ mùxây dựng; công trình; kỹ thuật dân dụng
›土曜日Tǔ yào rìThứ Bảy (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
›土桑Tǔ sāngThành phố Tucson (ở Arizona)
›土气tǔ qìmộc mạc; thô kệch; không tinh tế
›土木身tǔ mù shēncơ thể như gỗ và đất; không trang trí; không che đậy (sự thật)
›土洋tǔ yángtrong nước và nước ngoài
›土木工程tǔ mù gōng chéngkỹ thuật dân dụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.