Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tún

饨 là gì?

[tún] có nghĩa là dùng trong 餛飩|馄饨[hun2 tun5]; phiên âm Đài Loan [dun4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 饨 trong tiếng Việt

  1. dùng trong 餛飩|馄饨[hun2 tun5]
  2. phiên âm Đài Loan [dun4]

Cách đọc và ghi nhớ 饨

được đọc là tún, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dùng trong 餛飩|馄饨[hun2 tun5]; phiên âm Đài Loan [dun4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan