Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tūn

焞 là gì?

[tūn] có nghĩa là sáng; ngời; phát âm Đài Loan: [chun2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 焞 trong tiếng Việt

  1. sáng
  2. ngời
  3. phát âm Đài Loan: [chun2]

Cách đọc và ghi nhớ 焞

được đọc là tūn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sáng; ngời; phát âm Đài Loan: [chun2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan