屯 là gì?
屯 [tún] có nghĩa là đóng quân; tích trữ; thôn làng.
Nghĩa của từ 屯 trong tiếng Việt
- đóng quân
- tích trữ
- thôn làng
Cách đọc và ghi nhớ 屯
屯 được đọc là tún, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đóng quân; tích trữ; thôn làng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .