土木身
cơ thể như gỗ và đất; không trang trí; không che đậy (sự thật)
cơ thể như gỗ và đất; không trang trí; không che đậy (sự thật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mộc mạc; thô kệch; không tinh tế
›土方工程tǔ fāng gōng chéngcông tác đất
›土温tǔ wēnnhiệt độ của đất
›土澳Tǔ ÀoÚc (thuật ngữ lóng phản ánh cách nhìn nhận Úc như một nơi hẻo lánh)
›土桑Tǔ sāngThành phố Tucson (ở Arizona)
›土木工程tǔ mù gōng chéngkỹ thuật dân dụng
›土楼tǔ lóunhà ở cộng đồng truyền thống của người Khách Gia ở Phúc Kiến, thường là cấu trúc tròn nhiều tầng lớn xây…
›土木tǔ mùxây dựng; công trình; kỹ thuật dân dụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.