Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
涂抹塗抹

tú mǒ

涂抹 là gì?

涂抹 [tú mǒ] có nghĩa là sơn; bôi; thoa (trang điểm,...); vẽ nguệch ngoạc; xóa; phủ nhận.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 涂抹 trong tiếng Việt

  1. sơn
  2. bôi
  3. thoa (trang điểm,...)
  4. vẽ nguệch ngoạc
  5. xóa
  6. phủ nhận

Cách đọc và ghi nhớ 涂抹

涂抹 được đọc là tú mǒ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sơn; bôi; thoa (trang điểm,...); vẽ nguệch ngoạc; xóa; phủ nhận”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan