时节 là gì?
时节 [shí jié] có nghĩa là mùa; thời gian.
Nghĩa của từ 时节 trong tiếng Việt
- mùa
- thời gian
Cách đọc và ghi nhớ 时节
时节 được đọc là shí jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mùa; thời gian”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .