Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
时节時節

shí jié

时节 là gì?

时节 [shí jié] có nghĩa là mùa; thời gian.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 时节 trong tiếng Việt

  1. mùa
  2. thời gian

Cách đọc và ghi nhớ 时节

时节 được đọc là shí jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mùa; thời gian”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan