世界杯
World Cup
World Cup
世界杯 thường mang nghĩa “World Cup”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 世界杯, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
World Journal, tờ báo Mỹ
›世界末日shì jiè mò rìngày tận thế
›世界气象组织Shì jiè Qì xiàng Zǔ zhīTổ chức Khí tượng Thế giới (WMO)
›世界海关组织Shì jiè Hǎi guān Zǔ zhīTổ chức Hải quan Thế giới
›世界旅游组织Shì jiè Lǚ yóu Zǔ zhīTổ chức Du lịch Thế giới (UNWTO)
›世界知名shì jiè zhī míngnổi tiếng thế giới
›世界文化遗产地shì jiè wén huà yí chǎn dìđịa điểm di sản văn hoá thế giới
›世界知识产权组织Shì jiè Zhī shí Chǎn quán Zǔ zhīTổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.